Cáp văn xoắn ruột nhôm ABC 0.6/1 kV - Al/XLPE

Tiêu chuẩn tham khảo: TCVN 6447 (AS 3560), TCVN 6612 (IEC 60228)



Số lõi x Tiết diện mặt cắt danh định

Đườn kính ruột dẫn điện
Chiều dày cách điện Đường kính tổng gần đúng
Điện trở ruột dẫn ở 20°C
Chiều dài đóng gói


(mm2)

(mm)  (mm) (mm) (Ω/km) (m)
2x16


5.1
1.3
13
1.91
3000
2x25


6.4
1.3
16
1.20
2000
2x35


7.5
1.3
18
0.868
2000
2x50


9.0
1.5
21
0.641
1000
2x70


10.7
1.5
25
0.443
1000
2x95


12.6
1.7
29
0.320
600
2x120


14.0
1.7
32
0.253
500
2x150


15.8
1.7
35
0.206
500








3x16


5.1
1.3
14
0.91
3000
3x25


6.4
1.3
17
1.20
2000
3x35


7.5
1.3
19
0.0868
2000
3x50


9.0
1.5
23
0.641
1000
3x70


10.7
1.5
26
0.443
1000
3x95


12.6
1.7
31
0.320
600
3x120


14.0
1.7
34
0.253
500
3x150


15.8
1.7
38
0.206
500








4x16


5.1
1.3
15
1.91
2000
4x25


6.4
1.3
18
1.20
2000
4x35


7.5
1.3
21
0.868
2000
4x50


9.0
1.5
25
0.641
1000
4x70


10.7
1.5
29
0.443
1000
4x95


12.6
1.7
34
0.320
600
4x120


14.0
1.7
38
0.253
500
4x150


15.8
1.7
42
0.206
500
4x185


17.6
1.7
46
0.164
400
4x240


20.1
1.8
53
0.125
400
                   


                

                
               
              


Ngoài các chủng loại sản phẩm trên, chúng tôi sẽ sản xuất các loại sản phẩm có qui cách theo yêu cầu của khách hàng.
 

Sản phẩm

Hoạt động