Cáp nhôm lõi thép bọc PVC (AsV) 0.6/1 kV - As/PVC
Tiêu chuẩn tham khảo: TCVN 5064, TCVN 5935




Loại cáp
Đường kính ruột dẫn
Chiều dày cách điện Đường kính tổng gần đúng
Điện trở ruột dẫn  ở 20° C
Chiều dài đóng gói


Nhỏ nhất Lớn nhất
(mm2)

(mm) (mm) (mm) (Ω/Km) (mm) (mm)
AsV 16/2.7


5.6
1.0
8
1.7462
1.8174
3000/lô
AsV 25/4.2

6.9
1.2
9.5
1.1291
1.1751
3000/lô
AsV 35/6.2

8.4
1.2
11
0.7619
0.7929
3000/lô
AsV 50/8.0

9.6
1.4
13
0.5832
0.6070
3000/lô
AsV 70/11

11.4
1.4
15
0.4134
0.4302
3000/lô
AsV 95/16

13.5
1.6
17
0.2974
0.3067
3000/lô
AsV 120/19

15.2
1.6
19
0.2391
0.2489
2000/lô
AsV 120/27

15.4
1.6
19
0.2480
0.2582
2000/lô
AsV 150/19

16.8
1.8
21
0.2005
0.2087
2000/lô
AsV 150/24

17.1
1.8
21
0.1998
2.2080
2000/lô
AsV 185/29

18.8
2.0
23
0.1559
0.1623
1000/lô
AsV 185/43

19.6
2.0
24
0.1528
0.1590
1000/lô
AsV 240/32

21.6
2.2
26
0.1158
0.1206
1000/lô
AsV 240/56

22.4
2.2
27
0.1173
0.1221
1000/lô
                       
              
             
                   
                 
                      
               
               
                
Ngoài các chủng loại sản phẩm trên, chúng tôi sẽ sản xuất các loại sản phẩm có qui cách theo yêu cầu của khách hàng.

 

Sản phẩm

Hoạt động