Cáp điều khiển ruột mềm có màn chắn 300/500 V - Cu/PVC/PVC/SB/PVC
Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 6610-7 (IEC 60227-7)








Số lõi x Tiết diện mặt cắt danh định

Chiều dày cách điện   
Chiều dày lớp bọc trong
Đường kính sợi của màn chắn
Chiều dày vỏ bọc
Đường kính tổng gần đúng
Điện trở ruột dẫn ở 20°C
Chiều dài đóng gói


(mm2)

(mm)  (mm) (mm) (mm) (mm) (Ω/km) (m)
5 x 0.5


0.6
0.7
0.18
1.0
10
39.0
1000
5 x 0.75


0.6
0.7
0.18 1.0
11
26.0
1000
5 x 1


0.6
0.7
0.18 1.1
12
19.5
1000
5 x 1.5


0.7
0.8
0.18 1.2
13
13.3
1000
5 x 2.5


0.8
0.8
0.18 1.3
15
7.98
1000










7 x 0.5


0.6
0.7
0.18 1.1
11
39.0
1000
7 x 0.75


0.6
0.7
0.18 1.2
12
26.0
1000
7 x 1


0.6
0.8
0.18 1.2
13
19.5
1000
7 x 1.5


0.7
0.8
0.18 1.3
14
13.3
1000
7 x 2.5


0.8
0.8
0.18 1.5
17
7.98
1000










12 x 0.5


0.6
0.8
0.18 1.3
14
39.0
1000
12 x 0.75


0.6
0.8
0.18 1.3
15
26.0
1000
12 x 1


0.6
0.8
0.18 1.4
16
19.5
1000
12 x 1.5


0.7
0.8
0.18 1.5
18
13.3
1000
12 x 2.5


0.8
0.9
0.18 1.7
21
7.98
1000










27 x 0.5


0.6
0.8
0.18 1.6
19
39.0
1000
27 x 0.75


0.6
0.9
0.18 1.7
21
26.0
1000
27 x 1


0.6
0.9
0.18 1.7
22
19.5
100
27 x 1.5


0.7
0.9
0.18 2.0
26
13.3
500
27 x 2.5


0.8
1.0
0.26
2.3
30
7.98
500










48 x 0.5


0.6
0.9
0.26 1.9
24
39.0
500
48 x 0.75


0.6
1.0
0.26 2.1
26
26.0
500
48 x 1


0.6
1.0
0.26 2.1
28
19.5
500
48 x 1.5


0.7
1.1
0.26 2.4
33
13.3
500
48 x 2.5


0.8
1.2
0.26 2.4
38
7.98
500
                 


                 


             
                  
                  
                

Ngoài các chủng loại sản phẩm trên, chúng tôi sẽ sản xuất các loại sản phẩm có qui cách theo yêu cầu của khách hàng.  

Sản phẩm

Hoạt động