Cáp điện 3, 4 lõi vỏ bọc cao su - Cu/NR 450/750V







Tiêu chuẩn áp dụng: IEC 60245-4:1994


Số lõi x Tiết diện
mặt cắt danh định
Chiều dày cách điện Chiều dày danh
 định vỏ bọc
Đường kính
 tổng gần đúng
Điện trở ruột dẫn ở 20°C Chiều dài
đóng gói
Lõi pha   Lõi trung tính   Lõi pha
 Lõi trung tính
(mm2) (mm) (mm) (mm) (mm) (Ω/km) (Ω/km) (m)
3x1.5
0.9
-
1.8
11.7
12.600
-
200
3x2(*)
0.9
-
1.8
12.3
9.510
-
200
3x2.5
0.9
-
1.9
12.8
7.600
-
200
3x3(*)
0.95
-
1.9
13.0
5.300
-
200
3x4
1
-
2.0
13.5
4.950
-
200
3x5(*)
1.05
-
2.0
14.6
3.970
-
200
3x6
1.1
-
2.2
15.8
3.300
-
200
3x8(*)
1.3
-
2.6
17.8
2.310
-
1500
3x10
1.4
-
3.1
22.0
1.830
-
1500
4x1.5
0.9
-
2.0
12.8
12.600
-
200
4x2(*)
0.9
-
2.0
13.1
9.510
-
200
4x2.5
0.9
-
2.0
13.5
7.600
-
200
4x3(*)
0.95
-
2.0
14.4
5.300
-
200
4x4
1
-
2.0
15.3
4.950
-
200
4x5(*)
1.05
-
2.2
16.2
3.970
-
200
4x6
1.1
-
2.3
17.3
3.300
-
2000
4x8(*)
1.25
-
2.8
20.2
2.310
-
1500
4x10
1.4
-
3.3
23.3
1.830
-
1000
3x2.5+1x1.5
0.9
1.9
2.0
13.5
7.600
12.600
2000
3x4.0+1x2.5
1.0
0.9
2.0
15.0
4.950
7.600
2000
3x6.0+1x4
1.1
1.0
2.3
17.0
3.300
4.950
2000
3x10+1x6
1.4
1.1
3.3
23.0
1.830
3.300
1500
3x16+1x10
1.5
1.4
3.5
26.5
1.160
1.830
1000
3x25+1x16
1.5
1.5
3.8
30.0
0.758
1.160
1000

(*) Sản phẩm áp dụng tiêu chuẩn cơ sở được xây dựng tham khảo theo các tiêu chuẩn IEC 60245-4:1994
Ngoài các chủng loại sản phẩm trên, chúng tôi sẽ sản xuất các loại sản phẩm có qui cách theo yêu cầu của khách hàng.


 

Sản phẩm

Hoạt động