Cáp điện 2 lõi không có giáp bảo vệ 0.6/1kV - Cu/XLPE/PVC


Tiêu chuẩn áp dụng: TCVN 5935 (IEC2-1)

Số lõi x Tiết diện mặt cắt danh định

Chiều dày cách điện
Chiều dày danh định vỏ bọc
Đường kính tổng gần đúng
Điện trở ruột dẫn ở 20°C
Chiều dài đóng gói


(mm2)

(mm) (mm) (mm) (Ω/km) (m)
2x1.5


0.7
1.8 10
12.1
200/c
2x1.5                              


0.7
1.8 10
12.1
200/c
2x2.5


0.7
1.8 11
7.41
200/c
2x2.5


0.7
1.8 11
7.41
200/c
2x4


0.7
1.8 11
4.61
200/c
2x4


0.7
1.8 12
4.61
200/c
2x6


0.7
1.8 12
3.08
200/c
2x6


0.7
1.8 13
3.08
200/c
2x8


0.7
1.8 14
2.31
2000
2x10


0.7
1.8 15
1.83
2000
2x14


0.7
1.8 16
1.30
2000
2x16


0.7
1.8 17
1.15
2000
2x25


0.9
1.8 20
0.727
1000
2x35


0.9
1.8 23
0.524
1000
2x50


1.0
1.8 26
0.387
1000
2x60


1.0
1.8 28
0.307
1000
2x70


1.1
1.8
30
0.268
1000
2x95


1.1
1.9
34
0.193
1000
2x100(*)


1.1
1.9
35
0.182
1000
2x120


1.2
2.0
37
0.153
500
2x125


1.2
2.1
38
0.147
500
2x150


1.4
2.2
42
0.124
500
2x135


1.6
2.3
47
0.0991
500
2x240


1.7
2.5
53
0.0754
500
2x300


1.8
2.6
58
0.0601
500
2x400


2.0
2.9
66
0.0470
500
2x500


2.2
3.1
73
0.0366
500

(*) Sản phẩm áp dụng tiêu chuẩn cơ sở được xây dựng tham khảo theo các tiêu chuẩn IEC 60228, IEC 60502-1, JIS C 3605.

Ngoài các chủng loại sản phẩm trên, chúng tôi sẽ sản xuất các loại sản phẩm có qui cách theo yêu cầu của khách hàng.

 

Sản phẩm

Hoạt động